0
Giỏ hàng
Xóa tất cả các mục
Tiến hành gửi yêu cầu
*
*
*
Ống PPH

XITA, nhà sản xuất ống PPH hàng đầu, cung cấp ống polypropylene homopolymer (PPH) hiệu suất cao với áp suất định mức 1,0-1,6MPa, độ ổn định nhiệt từ -20°C đến 95°C và tuổi thọ hơn 50 năm. Lý tưởng cho các ứng dụng hóa chất, xử lý nước và công nghiệp, ống của chúng tôi có khả năng chống ăn mòn pH từ 1-14, trọng lượng nhẹ hơn 30% so với các loại ống kim loại khác và tuân thủ tiêu chuẩn DIN8077/8078. Kích thước DN15-DN600 có thể tùy chỉnh, vật liệu được chứng nhận SGS/CE và hỗ trợ xuất khẩu toàn cầu. Yêu cầu báo giá ống PPH ngay!

BẠN ĐANG TÌM KIẾM GÌ?
*
Trường này là bắt buộc
Tổng số lượng bạn cần
*
Trường này là bắt buộc
*
Trường này là bắt buộc
Lỗi định dạng email
Do email không ổn định, bạn có thể bỏ lỡ thông tin liên lạc của chúng tôi. Vui lòng cung cấp số điện thoại để chúng tôi liên hệ thay thế.
Trường này là bắt buộc
Thông tin số điện thoại không đúng!
Gửi tin nhắn
//www.czxita.com/uploadfiles/128.1.164.122/webid615/source/202408/10622617247382226.jpg
Chi tiết sản phẩm

Ống β-PPH có các tính chất vật lý và hóa học mạnh mẽ:

1. Độ bền va đập: So với PP truyền thống, PPH loại B có khả năng chịu va đập ở nhiệt độ thấp đáng kể và chịu được áp suất cao.

2. Thân thiện với môi trường, hợp vệ sinh và không độc hại, không gây ô nhiễm môi trường. Ít khói

3. Độ dẫn nhiệt thấp

4. Dễ lắp đặt, trọng lượng nhẹ, quy trình thi công và hàn đơn giản, chi phí thi công thấp.

5. Độ ổn định lâu dài: Trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, ống PPH có thể đạt tuổi thọ lên tới 50 năm.

6. Có phạm vi nhiệt độ cực rộng: 0~95°C

7. Các lĩnh vực ứng dụng: hệ thống đường ống chống ăn mòn hóa học và mạ điện, hệ thống đường ống chế biến thực phẩm, xử lý nước, v.v.


Mã số

Kích cỡ(mm)

806000100

DN15(F20)*2,8mm

S3.2/PN16

806000200

DN20(F25)*3,5mm

S3.2/PN16

806000300

DN25(F32)*3,6mm

S4/PN12.5

806000400

DN32(F40)*3,7mm

S5/PN10

806000500

DN40(F50)*4,6mm

S5/PN10

806000600

DN50(F63)*5,8mm

S5/PN10

806000700

DN65(F75)*6,8mm

S5/PN10

806000800

DN80(F90)*8,2mm

S5/PN10

806000900

DN100(F110)*10.0mm

S5/PN10

806001100

DN125(F140)*12,7mm

S5/PN10

806001200

DN150(F160)*14,6mm

S5/PN10

806001400

F200*18,2mm

S5/PN10

806001500

DN200(F225)*20,5mm

S5/PN10

806001700

DN250(F280*25,4mm

S5/PN10

806001800

DN300(F315)*28,6mm

S5/PN10

806001900

DN350(F355)*32,2mm

S5/PN10

806002000

DN400(F400)*36,3mm

S5/PN10


Mã số

Kích cỡmm)

806000100

DN15(F20)*2,8mm

S3.2/PN16

806000200

DN20(F25)*3,5mm

S3.2/PN16

806002300

DN25(F32)*4,4mm

S3.2/PN16

806002400

DN32(F40)*5,5mm

S3.2/PN16

806002500

DN40(F50*6,9mm

S3.2/PN16

806002600

DN50(F63)*8,6mm

S3.2/PN16

806002700

DN65(F75*10,3mm

S3.2/PN16

806002800

DN80(F90*12,3mm

S3.2/PN16

806002900

DN100(F110)*15,1mm

S3.2/PN16

806003100

DN125(F140*19,3mm

S3.2/PN16

806003200

DN150(F160*21,9mm

S3.2/PN16

806003400

F200*27,4mm

S3.2/PN16

806003600

DN200(F225)*30,8mm

S3.2/PN16

806003700

DN250(F280*38,3mm

S3.2/PN16


Tin tức liên quan
Yêu cầu ngay
Tên:*
Di động:
E-mail:*
Tin nhắn:*
Mã xác minh:*
  
Tin tức liên quan
Các sản phẩm khác
Sản phẩm nổi bật