0| Tên mặt hàng | Khuỷu tay PPH 90° | ||||||||
| Mã đầu | Tròn | ||||||||
| Vật liệu | 100% PPH nguyên chất | ||||||||
| Nguồn gốc | Thường Châu Giang Tô | ||||||||
| Màu sắc | Vàng nhạt | ||||||||
| Ứng dụng | Sử dụng công nghiệp | ||||||||
| Áp lực | PN10 | ||||||||
| Tiêu chuẩn | DIN8077/8078 | ||||||||
| Chứng nhận | SGS, CE | ||||||||
| Năng lực sản xuất | 1500mts mỗi năm | ||||||||
DN | D | TỪ | D2 | Ngày 3 | H |
15 | 26,85 | 4.02 | 18,81 | 16.00 | 41,45 |
20 | 33,93 | 5.02 | 23,89 | 18.15 | 48,15 |
25 | 42,55 | 5,88 | 30,79 | 19,95 | 59,12 |
32 | 51,70 | 6,53 | 38,64 | 21,83 | 68,91 |
40 | 65,54 | 8,53 | 48,48 | 24,41 | 83,71 |
50 | 79,48 | 9.11 | 61,26 | 27.07 | 101,36 |
65 | 91,41 | 9.40 | 72,61 | 31.15 | 121,19 |
80 | 109,16 | 10,92 | 87,32 | 34.07 | 140,75 |
100 | 133,49 | 13,45 | 106,59 | 38,95 | 170,15 |

Tính năng vật liệu:
1. chống ăn mòn/chống ăn mòn
2. bền
3. ánh sáng
4. Cài đặt dễ dàng
5. tiết kiệm chi phí
Ứng dụng: hóa chất, dầu mỏ, luyện kim, dược phẩm, nhuộm, thực phẩm, mạ điện, môi trường, nước tinh khiết, nước thải