0
Giỏ hàng
Xóa tất cả các mục
Tiến hành gửi yêu cầu
*
*
*
Chất giảm PPH

XITA là nhà cung cấp ống nhựa giảm áp uy tín, cung cấp ống giảm áp PPH chất lượng cao được làm từ 100% PPH nguyên chất. Với kích thước DN15-DN200, định mức áp suất PN10 và tuân thủ tiêu chuẩn DIN8077/8078, ống giảm áp này có khả năng chống ăn mòn pH 1-14, độ bền lưu chất thấp và dễ dàng lắp đặt hàn cho các đường ống xử lý nước, hóa chất và công nghiệp. Với độ bền được kiểm nghiệm trong lò (không có bọt khí/vết nứt), thiết kế thân thiện với môi trường và chứng nhận SGS/CE, chúng đảm bảo độ tin cậy lâu dài. Kích thước tùy chỉnh và hỗ trợ xuất khẩu toàn cầu. Yêu cầu báo giá ống giảm áp nhựa đang bán ngay!

BẠN ĐANG TÌM KIẾM GÌ?
*
Trường này là bắt buộc
Tổng số lượng bạn cần
*
Trường này là bắt buộc
*
Trường này là bắt buộc
Lỗi định dạng email
Do email không ổn định, bạn có thể bỏ lỡ thông tin liên lạc của chúng tôi. Vui lòng cung cấp số điện thoại để chúng tôi liên hệ thay thế.
Trường này là bắt buộc
Thông tin số điện thoại không đúng!
Gửi tin nhắn
//www.czxita.com/uploadfiles/128.1.164.122/webid615/source/202408/3734317247369088.jpg
Chi tiết sản phẩm
Tên mặt hàng

Chất giảm PPH

Đặc điểm kỹ thuậtDN15~DN200 (20mm~225mm)
Vật liệu100% PPH nguyên chất
Từ khóaỐng PPH, Phụ kiện ống PPH, Bộ giảm tốc
Màu sắcVàng nhạt
Sự liên quanHàn
Áp lựcPN10
Tiêu chuẩnDIN8077/8078
Chứng nhậnSGS, CE
Thương hiệuCƠN MƯA


DN

D

D1

D2

Ngày 3

H

H1

H2

b

với

20*15

32,68

40,51

4,35

23,98

26,32

3,69

18,94

15,94

18.36

25*15

41,86

45,96

5,55

30,76

26,32

3,69

18,94

15,75

18,95

25*20

41,86

45,96

5,55

30,76

32,78

4,36

24.06

17,48

18,73

32*15

50,96

52,47

5,96

39.04

26,68

3,76

19.16

15,91

23.01

32*20

50,96

53,70

5,96

39.04

32,87

4,48

23,91

18,57

22,87

32*25

50,96

54,21

5,96

39.04

42,22

5,68

30,86

20,61

22,90

40*15

65,32

6420

8,50

48,32

26,53

3,71

19.11

16,98

24,91

40*20

6532

6420

8,50

48,32

32,83

4,44

23,95

19.00

24,94

40*25

65,32

64,20

8,50

48,32

42,20

5,55

31.10

20,39

24,67

40*32

65,32

6420

8,50

48,32

5086

5,95

38,96

22,56

24,86

50*15

78,93

77,80

8,88

61,17

26,57

3,69

19.19

22.13

35,44

50*20

78,93

77,80

8,88

61,17

32,00

3,92

24.16

24,83

35,51

50*25

78,93

79,36

8,88

61,17

42,23

5,65

30,93

22.16

27,86

50*32

78,93

81.10

8,88

61,17

50,80

5,89

39.02

23,53

28,28

50*40

78,93

71,22

8,88

61,17

65,04

8,26

48,52

25,41

27,70

65*40

90,61

81,87

8,71

73,21

64,15

7,65

48,85

29.15

38.12

65*50

90,61

81,42

8,80

73,33

79,21

8,85

61,51

34.10

38.11

80*32

107,71

84,26

10.35

87,01

50,64

5,69

39,26

27,46

40,43

80*40

107,71

84,37

10.35

87,01

64,15

7,55

49,05

29,58

39,55

80*50

108,16

85,71

10,45

87,26

79,57

8,95

61,67

34,26

39,89

80*65

108,16

85,93

10,45

87,26

91,02

8,85

73,32

36,96

39,66

100*40

129,30

88,61

11,72

105,86

63,80

7.60

48,60

29.08

45,00

100*50

129,30

87,55

11,72

105,86

78,81

8,85

61,11

33,81

44,77

100*65

129,30

89,02

11,72

105,86

90,40

8,86

72,68

36,94

44,90

100*80

129,30

88,22

11,72

105,86

108,40

10.27

87,86

38,93

44,62



picture14.png



Thuận lợi

1. Chất lượng cao với giá cả hợp lý

2. Kiểm tra lò nướng không có dấu hiệu bong bóng hoặc vết nứt

3. Lắp đặt đơn giản và cách điện tốt

4. Chất lượng nước không bị ảnh hưởng và khả năng chống lưu động nhỏ

5. Không gỉ, chống oxy hóa, chống ăn mòn và thân thiện với môi trường




Yêu cầu ngay
Tên:*
Di động:
E-mail:*
Tin nhắn:*
Mã xác minh:*
  
Các sản phẩm khác
Sản phẩm nổi bật