0| Tên mặt hàng | Đầu nối PPH đực | ||||||||
| Đặc điểm kỹ thuật | DN15~DN100 | ||||||||
| Vật liệu | 100% PPH nguyên chất | ||||||||
| Ứng dụng | Sử dụng công nghiệp | ||||||||
| Màu sắc | Vàng nhạt | ||||||||
| Năng lực sản xuất | 1500mts mỗi năm | ||||||||
| Áp lực | PN10 | ||||||||
| Tiêu chuẩn | DIN8077/8078 | ||||||||
| Chứng nhận | SGS, CE | ||||||||
| Nguồn gốc | Thường Châu Giang Tô | ||||||||
DN | D | TỪ | D2 | B3 | H | giờ |
15 | 20.28 | 11,63 | 7.38 | 4,75 | 18,86 | 28,36 |
20 | 25,50 | 16.20 | 8,60 | 4,85 | 23,91 | 33,61 |
25 | 32,38 | 21,43 | 9.40 | 6.10 | 30,62 | 42,82 |
32 | 40,50 | 28,67 | 8.00 | 6,88 | 38,58 | 52,34 |
40 | 47,05 | 34,70 | 8,83 | 8.32 | 48,19 | 64,83 |
50 | 58,91 | 45,98 | 10,65 | 8,56 | 60,70 | 77,82 |
65 | 73,98 | 57.10 | 15.00 | 8,85 | 73,16 | 90,86 |
80 | 86,62 | 67,37 | 15.04 | 10.36 | 87,85 | 108,57 |
100 | 110,91 | 91,58 | 14,75 | 11.38 | 107,74 | 130,50 |

Tính chất của sản phẩm:
1. Trọng lượng nhẹ: Trọng lượng mỗi đơn vị chỉ bằng 1/6 so với ống gang nên việc vận chuyển khá thuận tiện.
2. Độ bền cao: Độ bền có thể đạt tới 45mpa
3. Điện trở thấp: Bề mặt bên trong ống nhẵn, không có bụi bẩn và không bị tắc nghẽn. Độ hao hụt thấp hơn 30% so với ống gang.
4. Khả năng chống ăn mòn: Sản phẩm có khả năng chống axit, chống kiềm, chống hóa chất và chống điện hóa cao, do đó sẽ không xảy ra hiện tượng ăn mòn trong quá trình sử dụng.
5. Lắp đặt dễ dàng: Sử dụng keo dán và khớp nối mềm. Do đó, việc lắp đặt khá dễ dàng và độ kín khít đáng tin cậy.
6. Tuổi thọ cao: Thời gian sử dụng có thể đạt tới hơn 50 năm dưới áp suất làm việc bình thường.
7. Chi phí thấp: Chi phí vận chuyển và lắp đặt thấp, tổng chi phí kỹ thuật thấp hơn 30-40% so với ống gang.
8. Không độc hại và vệ sinh: Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn nước uống và nước vận chuyển không bị ô nhiễm lần thứ hai.