0| Tên mặt hàng | PPH Cross | ||||||||
| Năng lực sản xuất | 1500mts mỗi năm | ||||||||
| Vật liệu | 100% PPH nguyên chất | ||||||||
| Ứng dụng | Sử dụng công nghiệp | ||||||||
| Màu sắc | Vàng nhạt | ||||||||
| Sự liên quan | Hàn | ||||||||
| Áp lực | PN10 | ||||||||
| Tiêu chuẩn | DIN8077/8078 | ||||||||
| Chứng nhận | SGS, CE | ||||||||
| Đặc điểm kỹ thuật | DN15~DN100 | ||||||||
DN | D | TỪ | D2 | Ngày 3 | H |
15 | 26,94 | 3,93 | 19.08 | 55,65 | 15,60 |
20 | 34.10 | 5.05 | 24.00 | 62,47 | 17,70 |
25 | 42.09 | 5,78 | 30,53 | 74,98 | 19,57 |
32 | 51,94 | 6.26 | 39,42 | 87,07 | 21,68 |
40 | 65,39 | 8,52 | 48,35 | 102,52 | 23.30 |
50 | 79,63 | 9.27 | 61.09 | 124,69 | 25,34 |
65 | 91,89 | 9.19 | 73,51 | 150,20 | 29.12 |
80 | 110,36 | 11.02 | 88,32 | 175.03 | 33,99 |
100 | 133,89 | 12,94 | 108.01 | 210.30 | 39,36 |

Tính năng vật liệu:
1. chống ăn mòn/chống ăn mòn
2. bền
3. ánh sáng
4. Cài đặt dễ dàng
5. tiết kiệm chi phí
Ứng dụng: hóa chất, dầu mỏ, luyện kim, dược phẩm, nhuộm, thực phẩm, mạ điện, môi trường, nước tinh khiết, nước thải