0
Giỏ hàng
Xóa tất cả các mục
Tiến hành gửi yêu cầu
*
*
*
Van bi ren PVC (BSPT)

Tên sản phẩm Van bi ren PVC (BSPT)
Chất liệu 100% PVC nguyên chất
Từ khóa Ống PVC, Phụ kiện ống PVC, Van PVC, Van bi PVC

BẠN ĐANG TÌM KIẾM GÌ?
*
Trường này là bắt buộc
Tổng số lượng bạn cần
*
Trường này là bắt buộc
*
Trường này là bắt buộc
Lỗi định dạng email
Do email không ổn định, bạn có thể bỏ lỡ thông tin liên lạc của chúng tôi. Vui lòng cung cấp số điện thoại để chúng tôi liên hệ thay thế.
Trường này là bắt buộc
Thông tin số điện thoại không đúng!
Gửi tin nhắn
//www.czxita.com/uploadfiles/128.1.164.122/webid615/source/201912/157750002343.jpg
Chi tiết sản phẩm

Tên mặt hàng

Van bi ren PVC (BSPT)

Vật liệu

100% PVC nguyên chất

Từ khóa

Ống PVC, Phụ kiện ống PVC, Van PVC, Van bi PVC

Màu sắc

Xám hoặc Đen hoặc Xanh

Sự liên quan

BSPT

Áp lực

PN10

Tiêu chuẩn

BS EN ISO1452, ISO4422, DIN8063, GB/T1002.2

Chứng nhận

SGS, CE

Thương hiệu

NULL/OEM


Ống PVC, phụ kiện ống và van được sử dụng rộng rãi trong cấp nước, công nghiệp hóa chất, xử lý nước, bảo vệ môi trường, lĩnh vực dược phẩm, v.v.
Nó có những ưu điểm sau:
• Trọng lượng nhẹ:Trọng lượng mỗi đơn vị chỉ bằng 1/6 so với ống gang nên việc vận chuyển khá thuận tiện.

• Độ bền cao:Sức mạnh có thể đạt tới 45mpa

• Điện trở thấp:Bề mặt bên trong của ống nhẵn, không có bụi bẩn và không bị tắc nghẽn. Độ hao hụt thấp hơn 30% so với ống gang.

• Khả năng chống ăn mòn:Nó có chất lượng tốt về khả năng chống axit, chống kiềm, chống hóa chất và chống điện hóa, do đó sẽ không xảy ra hiện tượng ăn mòn trong quá trình sử dụng.

• Dễ dàng cài đặt:Sản phẩm sử dụng keo và mối nối mềm nên việc lắp đặt khá dễ dàng và độ kín khít đáng tin cậy.

• Tuổi thọ dài:Thời gian sử dụng có thể đạt tới hơn 50 năm dưới áp suất làm việc bình thường.

• Chi phí thấp:Chi phí vận chuyển và lắp đặt thấp, tổng chi phí kỹ thuật thấp hơn 30-40% so với ống gang.

• Không độc hại và vệ sinh:Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn nước uống và nước vận chuyển không bị ô nhiễm lần thứ hai.


Kích thước (BSPT)

Đóng gói (cái)

Kích thước CTN (mm)

GW(kg)

Tây Bắc (kg)

1/2"

250

410

325,00

310,00

19,50

18,50

3/4"

160

410

325,00

310,00

17,60

16,60

1"

100

410

350,00

310,00

18.20

17.20

1-1/4"

75

440

350,00

310,00

20,00

19.00

1-1/2"

50

460

405,00

275,00

20,80

19,80

2"

32

430

395,00

320,00

20,65

19,65

2-1/2"

18

450

320,00

370,00

20,76

19,76

3"

10

360

320,00

420,00

17,80

16,80

4"

6

500

370,00

355,00

18,60

17,60

Sản phẩm liên quan
Tin tức liên quan
Yêu cầu ngay
Tên:*
Di động:
E-mail:*
Tin nhắn:*
Mã xác minh:*
  
Sản phẩm liên quan
Tin tức liên quan
Các sản phẩm khác
Sản phẩm nổi bật